Khi nào nên sử dụng dịch vụ in 3D:
- Chi tiết nhựa đặt biệt phức tạp khó gia công bằng tay.
- Chi tiết nhựa của thiết bị đã mất hoặc đặc biệt hiếm.
- Một sản phẩm tự thiết kế độc lạ.
- Sản xuất sản phẩm số lượng ít (Vì đúc khuôn giá khuôn cao và cần số lượng lớn).
- Sản phẩm có thể thay đổi linh hoạt không như đúc khuôn.
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
Khi sử dụng dịch vụ in 3D cần chuẩn bị những gì?:
- File thiết kế mô hình 3D đuôi STL.
- Nếu chưa có File 3D:
- Web File In 3D miễn phí: https://www.thingiverse.com/
- Web File In 3D có phí: https://www.myminifactory.com/
- Hoặc tìm kiếm trên google với từ khóa: “Tên mẫu cần tìm(tiếng anh)”+3D file(STL).
- Dịch vụ thiết kế 3D.
- Nếu đã có File gửi vào: (Để được báo giá sớm nhất)
- Zalo: 0919410027
- Gmail: saigoncreator@gmail.com
- Nếu chưa có File 3D:
- Tiền để trả tiền dịch vụ in 3D ^_^
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
Vậy chi phí dịch vụ in 3D phụ thuộc vào những gì?:
Hiện tại SGC Workshop cung cấp 2 công nghệ in 3D:
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- FDM: Còn gọi là in sợi nhựa.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ, có thế in theo độ đặc, độ mịn khác nhau.
- In được nhiều loại màu, nhiều loại nhựa khác nhau.
- Nhược điểm:
- Bề mặt có nhiều vân gợn sóng (tùy thuộc theo độ mịn khi in).
- Phải xử lý mẫu sau khi in nếu muốn bề mặt bóng loáng (chà nhám, bả matic, sơn).
- Không in được chi tiết quá nhỏ.
- Lưu ý khi thiết kế File không nên để quá nhiều góc chết. (Góc song song với mặt bàn, góc lớn hơn 45độ sẽ cần chống support chổ đó sẽ bị xấu.
- Giá thành: In FDM thường được tính theo giờ
- Nhựa PLA-F (10k/h): Độ cứng vừa – Giá rẻ – Bề mặt đẹp – Chịu nhiệt kém (60độ).
- Nhựa PLA (12k/h): Cứng hơn PLA-F – Giá rẻ – Bề mặt ổn – Chịu nhiệt kém (60độ).
- Nhựa ABS (15k/h): Độ cứng vừa – Độ bền cao – Bề mặt đẹp – Chịu nhiệt cao (90độ).
- Nhựa TPU (15k/h): Nhựa dẻo – Độ bền cao – Bề mặt đẹp – Chịu nhiệt cao (80độ).
- Độ cứng: TPU < PLA-F < ABS < PLA.
- Độ bền: PLA-F < PLA < TPU < ABS.
- Độ kéo: PLA < PLA-F < ABS < TPU.
- Độ chịu nhiệt: PLA < PLA-F < TPU <ABS.
- Độ bóng bề mặt: TPU < PLA < PLA-F < ABS.
- Thời gian in phụ thuộc vào:
- Độ mịn: 0.05mm đến 0.3mm
- Độ đặc: 0% đến 100%
- Ưu điểm:
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- SLA: Còn gọi là in dung dịch Resin.
- Ưu điểm:
- Bề mặt bóng đẹp như đúc khuôn.
- In được chi tiết nhỏ vô cùng sắc nét (Nữ trang, mô hình, tượng nhỏ).
- Không cần xử lý nhiều sau khi in.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao.
- Không điều chỉnh được cấu trúc bên trong (Độ đặc).
- Nhựa hơi giòn.
- Giá thành: 7000đ/gam
- Ưu điểm:
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- Giá trên là giá dịch vụ in. Nếu a e có nhu cầu xử lý mẫu sau khi in hoặc sơn sẽ có dịch vụ xử lý mẫu riêng tùy theo độ phức tạp của chi tiết.
- Vậy tùy theo nhu cầu chất lượng in, chi phí có thể bỏ ra mà anh em có thể lựa chọn dịch vụ phù hợp nhất.
Các sản phẩm từ in 3D:
- FDM (Sợi nhựa).
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- SLA (Resin).
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- Video tham khảo thêm:
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
https://www.youtube.com/watch?v=ycGDR752fT0&t=605s
- Chi tiết liên hệ:
- Zalo: 0919410027.
- Hotline: 0812798672.























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.